先天性缺陷

先天性缺陷
xiāntiānxìngquēxiàn
tiên thiên tính khuyết hãm

khiếm khuyết bẩm sinh; dị tật bẩm sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khiếm khuyết bẩm sinh; dị tật bẩm sinh

    • Dị tật bẩm sinh là những bất thường về thể chất hoặc chức năng có từ khi sinh ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.