先决问题

先决问题
xiānjuéwèn
tiên quyết vấn đề

vấn đề tiên quyết; vấn đề cần giải quyết trước tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vấn đề tiên quyết; vấn đề cần giải quyết trước tiên

    • Đây là một vấn đề tiên quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.