电池

电池
diànchí
điện trì

pin; tế bào điện

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5593Lượng từ 组 / 节
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pin; tế bào điện

    提供电流的装置,用来给电器供电tígōng diànliú de zhuāngzhì、yònglái gěi diànqì gōngdiàn

    • Pin điện thoại của tôi hết điện rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.