翻译

翻译
fān
phiên dịch

dịch; phiên dịch

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#764Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dịch; phiên dịch

    把一种语言改成另一种语言bǎ yī zhǒng yǔyán gǎi chéng lìng yī zhǒng yǔyán

    • Xin bạn dịch một chút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mình rất thích dịch thuật.

  2. động từ

    dịch; phiên dịch; thông dịch

    把一种语言转换成另一种语言bǎ yī zhǒng yǔyán zhuǎnhuàn chéng lìng yī zhǒng yǔyán

    • Anh ấy biết phiên dịch tiếng Trung.

  3. động từ

    phiên dịch; dịch thuật

    把一种语言改成另一种语言bǎ yī zhǒng yǔyán gǎi chéng lìng yī zhǒng yǔyán

    • Xin bạn phiên dịch một chút.

  4. danh từ

    phiên dịch; dịch (từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác); người phiên dịch

    把一种语言改成另一种语言的人或工作bǎ yī zhǒng yǔyán gǎi chéng lìng yī zhǒng yǔyán de rén huò gōngzuò

    • Anh ấy là một phiên dịch viên.

  5. danh từ

    phiên dịch; dịch thuật; người phiên dịch

    把一种语言的意思用另一种语言表达出来的人或过程bǎ yī zhǒng yǔyán de yìsi yòng lìng yī zhǒng yǔyán biǎodá chūlái de rén huò guòchéng

  6. danh từ

    dịch; phiên dịch; bản dịch

    把一种语言改成另一种语言;转换表达方式bǎ yī zhǒng yǔyán gǎi chéng lìng yī zhǒng yǔyán;zhuǎnhuàn biǎodá fāngshì

    • Xin hãy cho tôi một bản dịch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.