Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替代品
替代品
thế đại phẩm
ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị
2 nghĩa#24112
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị
- 貳
khác thường; dị biệt; (khẩu) lạ lẫm; độc đáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
替代品
Phồn thể替
thế đại phẩm
ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị
2 nghĩa#24112
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị
- 貳
khác thường; dị biệt; (khẩu) lạ lẫm; độc đáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo