充填因数

充填因数
chōngtiányīnshù
sung điền nhân số

hệ số lấp đầy; nhân tố bổ sung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ số lấp đầy; nhân tố bổ sung

    • Hệ số lấp đầy là một khái niệm trong vật lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.