走私品

走私品
zǒupǐn
tẩu tư phẩm

hàng lậu; hàng buôn lậu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng lậu; hàng buôn lậu

    • Những sản phẩm buôn lậu này đã bị hải quan thu giữ.

  2. danh từ

    hàng lậu; hàng buôn lậu

    • Anh ta bị bắt vì buôn lậu hàng cấm.

  3. danh từ

    hàng lậu; hàng buôn lậu

    • Hàng lậu là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.