同胞

同胞
tóngbāo
đồng bào

đồng bào; anh chị em ruột; người cùng dân tộc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#8377
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng bào; anh chị em ruột; người cùng dân tộc

    有相同父母的兄弟姐妹yǒu xiāngtóng fùmǔ de xiōngdi jiěmei

    • Chúng ta đều là đồng bào.

  2. danh từ

    đồng bào; anh em cùng nòi giống

    同一个国家或民族的人tóng yī ge guójiā huò mínzú de rén

  3. danh từ

    đồng bào; anh em cùng nòi giống

    和自己一个国家或民族的人hé zìjǐ yīgè guójiā huò mínzú de rén

  4. danh từ

    đồng bào; anh em ruột thịt

    与自己有相同父母的兄弟姐妹yǔ zìjǐ yǒu xiāngtóng fùmǔ de xiōngdi jiěmei

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.