元音和谐

元音和谐
yuányīnxié
nguyên âm hoà hài

hòa hài nguyên âm (trong ngữ âm học các ngôn ngữ Altai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hòa hài nguyên âm (trong ngữ âm học các ngôn ngữ Altai)

    • Nguyên âm hài hòa là một khái niệm trong ngữ âm học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.