Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元音和谐
元音和谐
nguyên âm hoà hài
hòa hài nguyên âm (trong ngữ âm học các ngôn ngữ Altai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòa hài nguyên âm (trong ngữ âm học các ngôn ngữ Altai)
- 。
Nguyên âm hài hòa là một khái niệm trong ngữ âm học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元音和谐
Phồn thể元音和諧
nguyên âm hoà hài
hòa hài nguyên âm (trong ngữ âm học các ngôn ngữ Altai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòa hài nguyên âm (trong ngữ âm học các ngôn ngữ Altai)
- 。
Nguyên âm hài hòa là một khái niệm trong ngữ âm học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo