Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元语言能力
元语言能力
nguyên ngữ ngôn năng lực
năng lực siêu ngôn ngữ; năng lực ngữ siêu học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực siêu ngôn ngữ; năng lực ngữ siêu học
- 。
Năng lực siêu ngôn ngữ là đặc trưng của loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元语言能力
Phồn thể元語言能力
nguyên ngữ ngôn năng lực
năng lực siêu ngôn ngữ; năng lực ngữ siêu học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực siêu ngôn ngữ; năng lực ngữ siêu học
- 。
Năng lực siêu ngôn ngữ là đặc trưng của loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo