Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元诗四大家
元诗四大家
nguyên thi tứ đại gia
Tứ đại gia thơ triều Nguyên, gồm Ngu Tập, Phạm Bằng, Dương Tải và Yết Hề Tư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ đại gia thơ triều Nguyên, gồm Ngu Tập, Phạm Bằng, Dương Tải và Yết Hề Tư
- 。
Tứ đại gia thơ Nguyên là những nhà thơ nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
元诗四大家
Phồn thể元詩四大家
nguyên thi tứ đại gia
Tứ đại gia thơ triều Nguyên, gồm Ngu Tập, Phạm Bằng, Dương Tải và Yết Hề Tư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ đại gia thơ triều Nguyên, gồm Ngu Tập, Phạm Bằng, Dương Tải và Yết Hề Tư
- 。
Tứ đại gia thơ Nguyên là những nhà thơ nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo