元胞自动机

元胞自动机
yuánbāodòng
nguyên bào tự động cơ

máy tự động tế bào; ô tô mát tế bào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tự động tế bào; ô tô mát tế bào

    • Mô hình tự động tế bào là một loại mô hình rời rạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.