Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
/
僵尸网络
僵尸网络
cương thi võng lạc
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
- 。
Botnet là một loại phần mềm độc hại.
- 貳名danh từ
mạng botnet; mạng máy tính ma
- 。
Mạng botnet là một loại phần mềm độc hại.
- 參名danh từ
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị tin tặc kiểm soát để phát tán thư rác)
- 。
Mạng botnet là một mối đe dọa nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
僵尸网络
Phồn thể僵屍網絡
cương thi võng lạc
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
- 。
Botnet là một loại phần mềm độc hại.
- 貳名danh từ
mạng botnet; mạng máy tính ma
- 。
Mạng botnet là một loại phần mềm độc hại.
- 參名danh từ
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị tin tặc kiểm soát để phát tán thư rác)
- 。
Mạng botnet là một mối đe dọa nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại