僵尸网络

僵尸网络
jiāngshīwǎngluò
cương thi võng lạc

mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)

    • Botnet là một loại phần mềm độc hại.

  2. danh từ

    mạng botnet; mạng máy tính ma

    • Mạng botnet là một loại phần mềm độc hại.

  3. danh từ

    mạng botnet; mạng máy tính ma (bị tin tặc kiểm soát để phát tán thư rác)

    • Mạng botnet là một mối đe dọa nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • cương(ranh giới đồng ruộng)HÀI THANH

Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.