傻笑

傻笑
shǎxiào
xoạ tiếu

cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ

4 nghĩa#18884
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ

    • Cô ấy cười khúc khích một cái.

  2. động từ

    cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ

    • Anh ấy cười ngốc nghếch một cái.

  3. động từ

    cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô

    • Anh ấy cười ngây ngô một cái.

  4. động từ

    cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô

    • Cô ấy cười ngây ngô một cái.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.