傻瓜相机

傻瓜相机
shǎguāxiàng
xoạ qua tướng cơ

máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được

    • Tôi đã mua một chiếc máy ảnh du lịch.

  2. danh từ

    máy ảnh du lịch; máy ảnh tự động (dành cho người không chuyên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.