傲视群伦

傲视群伦
àoshìqúnlún
ngạo thị quần luân

vượt trội hơn hẳn mọi người; ngạo nghễ nhìn thiên hạ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt trội hơn hẳn mọi người; ngạo nghễ nhìn thiên hạ [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi bật trong cuộc thi.

  2. tính từ

    vượt trội hơn tất cả; ngạo nghễ nhìn xuống muôn người [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy có giá trị nghệ thuật vô song.

  3. tính từ

    nhìn xuống thiên hạ; vượt trội hơn tất cả mọi người [thành ngữ]

    • Thành tựu của anh ấy vượt trội hơn hẳn mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.