催眠药

催眠药
cuīmiányào
thôi miên dược

thuốc gây ngủ; thuốc an thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc gây ngủ; thuốc an thần

    • Loại thuốc ngủ này có tác dụng rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.