催促

催促
cuī
thôi xúc

thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31699
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    • Anh ấy giục tôi nhanh lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.