Tới nội dung chính

催促

催促
cuīcù
thôi xúc

thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31699
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    • 。

      Anh ấy giục tôi nhanh lên.

催
cuī
thôi
BỘ THỦ⼈
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu