偿命

偿命
chángmìng
thường mệnh

đền mạng; trả mạng

1 nghĩa#42055
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đền mạng; trả mạng

    • Anh ta phải trả giá bằng mạng sống cho tội ác của mình.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.