偷鸡摸狗

偷鸡摸狗
tōugǒu
thâu kê mò cẩu

ăn cắp vặt; làm chuyện gian lận lén lút [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cắp vặt; làm chuyện gian lận lén lút [thành ngữ]

    • Anh ta luôn lén lút làm chuyện xấu, không đáng tin cậy.

  2. động từ

    trộm; ăn cắp; lén lút

    • Anh ta luôn lén lút trộm cắp.

  3. động từ

    trộm cắp vặt; lén lút làm chuyện xấu xa [thành ngữ]

    • Anh ta luôn lén lút làm chuyện xấu, không làm việc đàng hoàng.

  4. động từ

    lén lút trộm cắp; dan díu vụng trộm [thành ngữ]

    • Anh ta luôn lén lút làm chuyện xấu, khiến người khác không tin tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.