巧合

巧合
qiǎo
xảo hợp

trùng hợp; ngẫu nhiên; tình cờ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4705
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trùng hợp; ngẫu nhiên; tình cờ

    两件事意外地同时发生liǎng jiàn shì yìwài de tóngshí fāshēng

    • Đây thật sự là một sự trùng hợp.

  2. danh từ

    trùng hợp ngẫu nhiên; sự trùng hợp

    两件事情意外地同时发生或相似liǎng jiàn shìqing yìwài de tóngshí fāshēng huò xiāngsì

    • Đây thật sự là một sự trùng hợp.

  3. động từ

    khớp nhau; trùng khớp

    两件事意外地同时发生或相符liǎng jiàn shì yìwài de tóngshí fāshēng huò xiāngfú

    • Đây chỉ là một sự trùng hợp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.