Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
巧合
trùng hợp; ngẫu nhiên; tình cờ
NGHĨA
- 壹形tính từ
trùng hợp; ngẫu nhiên; tình cờ
中两件事意外地同时发生liǎng jiàn shì yìwài de tóngshí fāshēng
- 。
Đây thật sự là một sự trùng hợp.
- 貳名danh từ
trùng hợp ngẫu nhiên; sự trùng hợp
中两件事情意外地同时发生或相似liǎng jiàn shìqing yìwài de tóngshí fāshēng huò xiāngsì
- 。
Đây thật sự là một sự trùng hợp.
- 參动động từ
khớp nhau; trùng khớp
中两件事意外地同时发生或相符liǎng jiàn shì yìwài de tóngshí fāshēng huò xiāngfú
- 。
Đây chỉ là một sự trùng hợp.
解字
GIẢI TỰtrùng hợp; ngẫu nhiên; tình cờ
NGHĨA
- 壹形tính từ
trùng hợp; ngẫu nhiên; tình cờ
中两件事意外地同时发生liǎng jiàn shì yìwài de tóngshí fāshēng
- 。
Đây thật sự là một sự trùng hợp.
- 貳名danh từ
trùng hợp ngẫu nhiên; sự trùng hợp
中两件事情意外地同时发生或相似liǎng jiàn shìqing yìwài de tóngshí fāshēng huò xiāngsì
- 。
Đây thật sự là một sự trùng hợp.
- 參动động từ
khớp nhau; trùng khớp
中两件事意外地同时发生或相符liǎng jiàn shì yìwài de tóngshí fāshēng huò xiāngfú
- 。
Đây chỉ là một sự trùng hợp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.