偶像包袱

偶像包袱
ǒuxiàngbāofu
ngẫu tượng bao phục

gánh nặng hình ảnh thần tượng; áp lực duy trì hình ảnh thần tượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh nặng hình ảnh thần tượng; áp lực duy trì hình ảnh thần tượng

    • Anh ấy không có gánh nặng hình tượng thần tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.