- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
cảng ghé; cảng dừng tàu
cảng ghé; cảng dừng tàu
Cảng này là một cảng ghé quan trọng.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
cảng ghé; cảng dừng tàu
cảng ghé; cảng dừng tàu
Cảng này là một cảng ghé quan trọng.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.