停靠港

停靠港
tíngkàogǎng
đình kháo cảng

cảng ghé; cảng dừng tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng ghé; cảng dừng tàu

    • Cảng này là một cảng ghé quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.