- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)(kế thừa)
Xin hãy đặt điểm dừng lỗ.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)(kế thừa)
Xin hãy đặt điểm dừng lỗ.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.