止损点

止损点
zhǐsǔndiǎn
chỉ tổn điểm

điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)

    • Xin hãy đặt điểm dừng lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.