做贼心虚

做贼心虚
zuòzéixīn
tố tặc tâm hư

Lòng kẻ trộm hay lo sợ (tâm hư vì làm điều xấu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Lòng kẻ trộm hay lo sợ (tâm hư vì làm điều xấu) [thành ngữ]

    • Anh ta làm điều xấu nên chột dạ, không dám nhìn vào mắt tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.