做礼拜

做礼拜
zuòbài
tố lễ bái

đi lễ; cầu nguyện (đặc biệt tại nhà thờ hoặc thánh đường)

1 nghĩa#37712
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi lễ; cầu nguyện (đặc biệt tại nhà thờ hoặc thánh đường)

    • Họ đi lễ mỗi tuần.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.