清真寺

清真寺
qīngzhēn
thanh chân tự

chùa; đền; tự viện

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19601
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chùa; đền; tự viện

    • Nhà thờ Hồi giáo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.