- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi tuần
mỗi tuần
中一周内发生一次;每隔七天yī zhōu nèi fāshēng yī cì;měi gé qī tiān
Tôi đi thư viện mỗi tuần.
mỗi tuần
mỗi tuần
中一周内发生一次;每隔七天yī zhōu nèi fāshēng yī cì;měi gé qī tiān
Tôi đi thư viện mỗi tuần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.