主日

主日
zhǔ
chủ nhật

ngày Chúa nhật; ngày Sabbath

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày Chúa nhật; ngày Sabbath

    • Chúng tôi đi nhà thờ vào ngày Sa-bát.

  2. danh từ

    Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)

    • Chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.