做文章

做文章
zuòwénzhāng
tố văn chương

viết bài; khai thác vấn đề; xoáy vào (để gây chú ý)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết bài; khai thác vấn đề; xoáy vào (để gây chú ý)

    • Bạn đừng làm quá lên nữa.

  2. động từ

    viết bài; (bóng) làm trò; thổi phồng vấn đề

    • Đừng làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ.

  3. động từ

    viết bài; (bóng) thổi phồng; khai thác (vấn đề gì đó để đạt mục đích)

    • Anh ấy thích làm văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.