偏袒

偏袒
piāntǎn
thiên đản

thiên vị; ưu ái

3 nghĩa#33653
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiên vị; ưu ái

    • Bạn không thể thiên vị anh ấy.

  2. động từ

    thiên vị; bênh vực (một phía)

    • Bạn không thể thiên vị bất cứ ai.

  3. động từ

    thiên vị; bao che; ưu ái một phía

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.