偏航轴

偏航轴
piānhángzhóu
thiên hàng trục

trục yaw (hàng không); trục lệch hướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trục yaw (hàng không); trục lệch hướng

    • Máy bay có ba trục: trục lệch hướng, trục dọc và trục ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.