偏置电流

偏置电流
piānzhìdiànliú
thiên trí điện lưu

dòng điện phân cực; dòng bias (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng điện phân cực; dòng bias (điện tử)

    • Dòng điện phân cực là một thông số quan trọng trong các linh kiện điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.