Tới nội dung chính

偏好

偏好
piānhào
thiên hiếu

sở thích; ưa thích; thiên về

1 nghĩa#33321
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sở thích; ưa thích; thiên về

    • ?

      Bạn có sở thích đặc biệt với cái gì?

偏
piān
thiên
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu