偏好

偏好
piānhào
thiên hiếu

sở thích; ưa thích; thiên về

1 nghĩa#33321
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sở thích; ưa thích; thiên về

    • Bạn có sở thích đặc biệt với cái gì?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.