Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
/
某种
某种
mỗ chủng
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
1 nghĩa#2313
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
中不确定的某一类或某一种bù quèdìng de mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
某种
Phồn thể某種
mỗ chủng
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
1 nghĩa#2313
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
中不确定的某一类或某一种bù quèdìng de mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)