假洋鬼子

假洋鬼子
jiǎyángguǐzi
giả dương quỷ tử

kẻ giả làm Tây; người Trung Quốc học đòi theo ngoại quốc (miệt thị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ giả làm Tây; người Trung Quốc học đòi theo ngoại quốc (miệt thị)

    • Anh ta là một kẻ giả Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.