- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
báo cáo giả; báo cáo gian dối
báo cáo giả; báo cáo gian dối
Anh ấy đã viết một báo cáo giả.
báo cáo giả; báo cáo gian lận
Bản báo cáo giả này là của ai?
báo cáo giả mạo; khai man (ví dụ: khai thuế thu nhập)
Anh ấy đã nộp một bản báo cáo giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
báo cáo giả; báo cáo gian dối
báo cáo giả; báo cáo gian dối
Anh ấy đã viết một báo cáo giả.
báo cáo giả; báo cáo gian lận
Bản báo cáo giả này là của ai?
báo cáo giả mạo; khai man (ví dụ: khai thuế thu nhập)
Anh ấy đã nộp một bản báo cáo giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.