假报告

假报告
jiǎbàogào
giả báo cáo

báo cáo giả; báo cáo gian dối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    báo cáo giả; báo cáo gian dối

    • Anh ấy đã viết một báo cáo giả.

  2. danh từ

    báo cáo giả; báo cáo gian lận

    • Bản báo cáo giả này là của ai?

  3. danh từ

    báo cáo giả mạo; khai man (ví dụ: khai thuế thu nhập)

    • Anh ấy đã nộp một bản báo cáo giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.