假性近视

假性近视
jiǎxìngjìnshì
giả tính cận thị

cận thị giả (giả tính cận thị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cận thị giả (giả tính cận thị)

    • Cận thị giả có thể phục hồi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.