假公济私

假公济私
jiǎgōng
giả công tế tư

mượn danh công để mưu lợi tư; giả danh công vụ để trục lợi cá nhân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mượn danh công để mưu lợi tư; giả danh công vụ để trục lợi cá nhân [thành ngữ]

    • Anh ta lạm dụng quyền công để tư lợi, gây tổn hại đến lợi ích của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.