倾心吐胆

倾心吐胆
qīngxīndǎn
khuynh tâm thổ đảm

rút ruột gan nói thật; tâm sự thổ lộ hết lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút ruột gan nói thật; tâm sự thổ lộ hết lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trút hết bầu tâm sự với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.