倾巢而出

倾巢而出
qīngcháoérchū
khuynh sào nhi xuất

cả tổ kéo ra; xuất động toàn lực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cả tổ kéo ra; xuất động toàn lực [thành ngữ]

    • Cảnh sát đã huy động toàn bộ lực lượng để truy bắt kẻ vượt ngục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.