倾巢来犯

倾巢来犯
qīngcháoláifàn
khuynh sào lai phạm

kéo cả sào huyệt ra tấn công [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo cả sào huyệt ra tấn công [thành ngữ]

    • Kẻ địch đã dốc toàn lực tấn công, chúng ta phải phản công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.