- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
nghiêng nước nghiêng thành (nhan sắc tuyệt trần) [thành ngữ]
nghiêng nước nghiêng thành (nhan sắc tuyệt trần) [thành ngữ]
Cô ấy có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành.
nghiêng nước nghiêng thành (sắc đẹp làm mê hoặc cả quốc gia) [thành ngữ]
Cô ấy đúng là một mỹ nữ nghiêng nước nghiêng thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
nghiêng nước nghiêng thành (nhan sắc tuyệt trần) [thành ngữ]
nghiêng nước nghiêng thành (nhan sắc tuyệt trần) [thành ngữ]
Cô ấy có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành.
nghiêng nước nghiêng thành (sắc đẹp làm mê hoặc cả quốc gia) [thành ngữ]
Cô ấy đúng là một mỹ nữ nghiêng nước nghiêng thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.