倾向于

倾向于
qīngxiàng
khuynh hướng vu

có xu hướng; nghiêng về

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có xu hướng; nghiêng về

    • Anh ấy có xu hướng theo quan điểm bảo thủ.

  2. động từ

    thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho

    • Tôi có xu hướng chọn phương án này.

  3. động từ

    có xu hướng; thiên về

    • Anh ấy có xu hướng bảo thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.