趋向

趋向
xiàng
xu hướng

xu hướng; chiều hướng; khuynh hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xu hướng; chiều hướng; khuynh hướng

    • Xã hội này có xu hướng toàn cầu hóa.

  2. động từ

    xu hướng; khuynh hướng; thiên về

    • Anh ấy có xu hướng bảo thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.