Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
趋向
趋向
xu hướng
xu hướng; chiều hướng; khuynh hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng; chiều hướng; khuynh hướng
- 。
Xã hội này có xu hướng toàn cầu hóa.
- 貳动động từ
xu hướng; khuynh hướng; thiên về
- 。
Anh ấy có xu hướng bảo thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
趋向
Phồn thể趨向
xu hướng
xu hướng; chiều hướng; khuynh hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng; chiều hướng; khuynh hướng
- 。
Xã hội này có xu hướng toàn cầu hóa.
- 貳动động từ
xu hướng; khuynh hướng; thiên về
- 。
Anh ấy có xu hướng bảo thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua