不值钱

不值钱
zhíqián
bất trị tiền

không đáng giá; rẻ mạt; chẳng đáng một xu

1 nghĩa#18796
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không đáng giá; rẻ mạt; chẳng đáng một xu

    • Thứ này không đáng tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.