借酒浇愁

借酒浇愁
jièjiǔjiāochóu
tá tửu kiêu sầu

mượn rượu giải sầu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mượn rượu giải sầu [thành ngữ]

    • Anh ấy thích mượn rượu giải sầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.