借花献佛

借花献佛
jièhuāxiàn
tá hoa hiến phật

mượn hoa dâng Phật (dùng thứ của người khác để lấy lòng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn hoa dâng Phật (dùng thứ của người khác để lấy lòng) [thành ngữ]

    • Tôi mượn hoa cúng Phật, tặng quà của bạn cho anh ấy.

  2. động từ

    viết thuê; viết thay (cho người khác)

    • Mượn hoa cúng Phật, anh ta lấy ý tưởng của người khác làm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.