借东风

借东风
jièdōngfēng
tá đông phong

mượn gió đông; nhân cơ hội thuận lợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn gió đông; nhân cơ hội thuận lợi [thành ngữ]

    • Chúng tôi mượn gió đông, đã hoàn thành công việc.

  2. động từ

    (bóng) mượn gió đông; nhờ vào sức người khác để làm việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.